PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 [239169]: Cho ba vectơ
,
và
khác vectơ không. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
,
và
khác vectơ không. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn D
. Đáp án: D
. Đáp án: D
Câu 2 [380650]: Cho tứ diện
khi đó
bằng
khi đó
bằng A, 

B, 

C, 

D, 


Chọn C. Đáp án: C
Câu 3 [863752]: Cho hình hộp
Vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình lập phương
và bằng vectơ
là
Vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình lập phương
và bằng vectơ
là
A, 

B, 

C, 

D, 

Do
là hình hộp nên ta có
Ta thấy
và
cùng hướng .
Do đó
Chọn A. Đáp án: A
là hình hộp nên ta có
Ta thấy
và
cùng hướng . Do đó
Chọn A. Đáp án: A
Câu 4 [976980]: Cho hình hộp
(hình vẽ minh hoạ).

Mệnh đề nào sau đây đúng?
(hình vẽ minh hoạ). 
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp:
Nhắc lại:
- Quy tắc hình hộp: Cho hình hộp
với
là ba cạnh có chung đỉnh
và
là đường chéo, ta có:
2.Cách giải: Ta có:
3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Nhắc lại:
- Quy tắc hình hộp: Cho hình hộp
với
là ba cạnh có chung đỉnh
và
là đường chéo, ta có:
2.Cách giải: Ta có:
3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 5 [976993]: Cho hình chóp
có đáy là hình bình hành (hình vẽ minh hoạ). Hãy chọn khẳng định đúng.
có đáy là hình bình hành (hình vẽ minh hoạ). Hãy chọn khẳng định đúng.
A, 

B, 

C, 

D, 

Nội dung kiến thức: Toán lớp 12 (Vectơ trong không gian).
Mức độ: Thông hiểu.
1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc 3 điểm và xét các đáp án.
Nhắc lại: - Quy tắc 3 điểm
ta có: 
2.Cách giải:
A. Ta có

Suy ra A đúng.
B.

Mà
Suy ra B sai.
C.

Mà
Suy ra C sai.
D.

(điều này là sai) Vì 
Suy ra D sai.
3. Kết luận:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Mức độ: Thông hiểu.
1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc 3 điểm và xét các đáp án.
Nhắc lại: - Quy tắc 3 điểm
ta có: 
2.Cách giải:
A. Ta có


Suy ra A đúng.
B.


Mà

Suy ra B sai.
C.


Mà

Suy ra C sai.
D.


(điều này là sai) Vì 
Suy ra D sai.
3. Kết luận:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 6 [358949]: Cho hình hộp
Vectơ
bằng vectơ nào dưới đây?
Vectơ
bằng vectơ nào dưới đây? A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc hình hộp, với A' là gốc và A'C là đường chéo.
2.Cách giải: Ta có:
3. Kết luận:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 7 [863753]: Cho hình hộp
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn A.

(quy tắc hình bình hành).
Đáp án: A

(quy tắc hình bình hành).
Đáp án: A
Câu 8 [863754]: Cho hình hộp
Tổng
bằng
Tổng
bằng
A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn C
Theo quy tắc hình bình hành ta có,
.
. Đáp án: C
Theo quy tắc hình bình hành ta có,
.
. Đáp án: C
Câu 9 [863755]: Cho tứ diện
. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng? A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có:
;
.
Suy ra
. Chọn A. Đáp án: A
;
.Suy ra
. Chọn A. Đáp án: A
Câu 10 [975604]: Cho hình lăng trụ
Gọi
là trung điểm của cạnh
Đặt
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Gọi
là trung điểm của cạnh
Đặt
Khẳng định nào dưới đây là đúng? A, 

B, 

C, 

D, 

Nội dung kiến thức: Toán lớp 12 (Vectơ trong không gian).
Mức độ: Thông hiểu.
1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc tổng hiệu 3 điểm.
2.Cách giải:
Ta có:



3. Kết luận:
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Mức độ: Thông hiểu.
1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc tổng hiệu 3 điểm.
2.Cách giải:
Ta có:



3. Kết luận:
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 11 [863756]: Cho tứ diện
Gọi
lần lượt là trung điểm của
và
Tổng
bằng
Gọi
lần lượt là trung điểm của
và
Tổng
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có:

(vì
lần lượt là trung điểm của
và
nên 
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 12 [1078864]: Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành. Chọn khẳng định đúng.
có đáy
là hình bình hành. Chọn khẳng định đúng.
A, 

B, 

C, 

D, 


Ta có
(vì theo quy tắc hình bình hành, ta có
Chọn đáp án A. Đáp án: A
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13 [378993]: Trong không gian cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành tâm
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
có đáy
là hình bình hành tâm
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc hình bình hành, quy tắc ba điểm, và các tính chất của trung điểm: Biến đổi các vector trong đẳng thức về cùng một gốc hoặc sử dụng các cặp vector đối nhau, bằng nhau.
2.Cách giải:
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Sai.
(sai)
d) Sai.
3. Kết luận:
a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Sai.
2.Cách giải:

a) Đúng.

b) Đúng.

c) Sai.
(sai)d) Sai.
3. Kết luận:
a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Sai.
Câu 14 [863758]: Cho hình hộp chữ nhật
có
Gọi
là trung điểm của
1.Phương pháp: Áp dụng quy tắc hình bình hành và quy tắc hiệu hai vecto.
2.Cách giải:
a) Đúng. Theo quy tắc hình bình hành ta có:
b) Sai. Theo quy tắc hiệu của hai vecto ta có:
c) Đúng. Ta có:
d) Đúng.

Ta có:
Xét hình hộp chữ nhật
có: 
Có
là trung điểm
:
Xét tam giác vuông
vuông tại
:



3. Kết luận:
a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Đúng.
2.Cách giải:
a) Đúng. Theo quy tắc hình bình hành ta có:
b) Sai. Theo quy tắc hiệu của hai vecto ta có:
c) Đúng. Ta có:
d) Đúng.

Ta có:
Xét hình hộp chữ nhật
Có
Xét tam giác vuông
3. Kết luận:
a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Đúng.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 15 [1078870]: Cho hình lập phương
có cạnh bằng
Tính độ dài vectơ
có cạnh bằng
Tính độ dài vectơ

Gọi
thì
Vì tam giác
đều có độ dài cạnh là
nên
Do đó

.
Điền đáp án: 18.
Câu 16 [863760]: Cho hình lăng trụ
Đặt
Gọi
là trọng tâm của tam giác
Biết
tính
Ta có:
với
là trọng tâm tam giác 
Gọi
là trung điểm của
thì
Do đó
Gọi
Do đó
Câu 17 [863763]: Có ba lực cùng tác dụng vào một vật. Hai trong ba lực này hợp với nhau một góc
và đều có độ lớn bằng
Lực thứ ba vuông góc với mặt phẳng tạo bởi hai lực đã cho và có độ lớn bằng
Tính hợp lực của ba lực trên theo đơn vị Niutơn.
và đều có độ lớn bằng
Lực thứ ba vuông góc với mặt phẳng tạo bởi hai lực đã cho và có độ lớn bằng
Tính hợp lực của ba lực trên theo đơn vị Niutơn. 
Gọi
là ba lực tác động vào vật đặt tại điểm
lần lượt có độ lớn là 
Vẽ

Dựng các hình bình hành
và
.Hợp lực tác dụng vào vật là
.Hình bình hành
có
và
nên
đều, suy ra
.Vì
nên
, suy ra
là hình chữ nhật.Do đó,
vuông tại
.Ta có
, suy ra
.Vậy hợp lực có độ lớn là
.
Câu 18 [877452]: Một chiếc máy đo đạc trắc địa được đặt trên một giá đỡ ba chân. Trọng lực tác dụng lên chiếc máy có độ lớn là
và được phân bố thành ba lực
lên ba chân của giá đỡ. Ba lực
có độ lớn bằng nhau và góc tạo bởi mỗi chân của giá đỡ và mặt đất là
Hỏi độ lớn của lực
là bao nhiêu
(làm tròn đến hàng phần chục)?
và được phân bố thành ba lực
lên ba chân của giá đỡ. Ba lực
có độ lớn bằng nhau và góc tạo bởi mỗi chân của giá đỡ và mặt đất là
Hỏi độ lớn của lực
là bao nhiêu
(làm tròn đến hàng phần chục)?

Đáp án:

Gán các lực

Vì
và góc taọ bởi mỗi chân của giá đỡ với mặt đất bằng
nên
là hình chóp đều.Gọi
là trung điểm
là trọng tâm 
Ta có



Đặt

Vì



Vậy


PHẦN IV. Câu tự luận.
Câu 19 [1199824]: Cho hình lăng trụ tam giác
Đặt
a) Hãy biểu diễn diễn vectơ
và
qua các vectơ 
b) Nếu
là hình lăng trụ đều có tất cả các cạnh bằng 4. Hãy tính độ dài của vectơ
a) Hãy biểu diễn diễn vectơ
b) Nếu

a)
Theo quy tắc hiệu vectơ, ta có
Theo quy tắc cộng vectơ, ta có
b) Đặt
Bình phương độ dài vectơ
Vì
Tam giác
Thay vào biểu thức
Câu 20 [879599]: Cho tứ diện
Gọi
lần lượt là trung điểm của
và
gọi
là trung điểm của
Chứng minh rằng
a)
b)
c) Gọi
là một điểm bất kì, chứng minh rằng
a)
b)
c) Gọi
1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc 3 điểm và các quy tắc cộng trừ vecto.
2.Cách giải:
a)
Ta có:





b)
Áp dụng quy tắc 3 điểm ta có:










c) Gọi
là một điểm bất kì, chứng minh rằng 
Áp dụng quy tắc 3 điểm ta có:



2.Cách giải:
a)
Ta có:
b)
Áp dụng quy tắc 3 điểm ta có:
c) Gọi
Áp dụng quy tắc 3 điểm ta có: