PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 [977112]: Trong không gian cho hai vectơ
tạo với nhau một góc
,
và
Tích vô hướng
bằng
tạo với nhau một góc
,
và
Tích vô hướng
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Nội dung kiến thức: Toán lớp 12 (Vectơ trong không gian).
Mức độ: Nhận biết.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi trắc nghiệm bốn phương án lựa chọn, thí sinh chỉ chọn một phương án.
💡 Phương pháp: Áp dụng công thức tính tích vô hướng của hai vectơ theo độ dài và góc tạo bởi chúng.
✒️ Lời giải chi tiết:
Ta có công thức tích vô hướng
.
Thay số vào ta được
.
Vì
nên
.
🔑 Chọn đáp án: A Đáp án: A
Mức độ: Nhận biết.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi trắc nghiệm bốn phương án lựa chọn, thí sinh chỉ chọn một phương án.
💡 Phương pháp: Áp dụng công thức tính tích vô hướng của hai vectơ theo độ dài và góc tạo bởi chúng.
✒️ Lời giải chi tiết:
Ta có công thức tích vô hướng
.Thay số vào ta được
.Vì
nên
.🔑 Chọn đáp án: A Đáp án: A
Câu 2 [681581]: Cho tứ diện đều
có cạnh bằng
Tích vô hướng
bằng
có cạnh bằng
Tích vô hướng
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Nội dung kiến thức: Toán lớp 12 (Vectơ trong không gian).
Mức độ: Thông hiểu.
Vì
là tứ diện đều cạnh
nên
là tam giác đều cạnh 
Do đó,




Chọn đáp án C. Đáp án: C
Mức độ: Thông hiểu.
Vì
là tứ diện đều cạnh
nên
là tam giác đều cạnh 
Do đó,





Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 3 [1138813]: Cho
và
là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A,
B, 
C, 
D, 
Ta có
và
là hai vectơ cùng hướng nên
Suy ra
Đáp án: A
Câu 4 [239602]: Cho hai vectơ
và
thỏa mãn
và
Xác định góc
giữa hai vectơ
và
và
thỏa mãn
và
Xác định góc
giữa hai vectơ
và
A, 

B, 

C, 

D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi trắc nghiệm bốn phương án lựa chọn, thí sinh chỉ chọn một phương án.
💡 Phương pháp:
Áp dụng công thức tính góc giữa hai vectơ dựa vào tích vô hướng.
✒️ Lời giải chi tiết:
Ta có công thức
.
.
Thay số ta được
.
.
🔑 Chọn đáp án: D. Đáp án: D
💡 Phương pháp:
Áp dụng công thức tính góc giữa hai vectơ dựa vào tích vô hướng.
✒️ Lời giải chi tiết:
Ta có công thức
.
.Thay số ta được
.
.🔑 Chọn đáp án: D. Đáp án: D
Câu 5 [380260]: Cho hình lập phương
Hãy xác định góc giữa hai vectơ
và
A, 
B, 
C, 
D, 
1.Phương pháp: Biến đổi 2 vecto đã cho thành 2 vecto có chung gốc.
2.Cách giải:

Xét hình bình hành
ta có: 
Vậy:


3. Kết luận:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
2.Cách giải:

Xét hình bình hành
Vậy:
3. Kết luận:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 6 [877075]: Cho hình lập phương
cạnh bằng
. Giá trị của
bằng
cạnh bằng
. Giá trị của
bằng A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Phương pháp:
Sử dụng tính chất của hình lập phương, công thức tích vô hướng của hai vectơ.
Cách giải:
Có hình lập phương
Vì tam giác ABC vuông tại
Chọn D. Đáp án: D
Sử dụng tính chất của hình lập phương, công thức tích vô hướng của hai vectơ.
Cách giải:
Có hình lập phương
Vì tam giác ABC vuông tại
Chọn D. Đáp án: D
Câu 7 [380262]: Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
Cạnh bên
vuông góc với mặt phẳng
và
Hãy xác định góc giữa hai vectơ
và
có đáy
là hình chữ nhật,
Cạnh bên
vuông góc với mặt phẳng
và
Hãy xác định góc giữa hai vectơ
và
A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Biến đổi 2 vecto đã cho thành 2 vecto có chung gốc.
2.Cách giải:
Ta có:
vuông cân tại
nên
Khi đó:




3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
2.Cách giải:
Ta có:
vuông cân tại
nên
Khi đó:





3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 8 [380263]: Cho hình chóp tứ giác đều
có tất cả các cạnh bằng
Góc giữa hai vectơ
và
là?
có tất cả các cạnh bằng
Góc giữa hai vectơ
và
là? A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Biến đổi 2 vecto đã cho thành 2 vecto có chung gốc.
2.Cách giải:
Ta có:



3. Kết luận:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
2.Cách giải:
Ta có:




3. Kết luận:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 9 [380265]: Cho hình lập phương
Góc giữa hai vectơ
và
là?
Góc giữa hai vectơ
và
là? A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Biến đổi 2 vecto đã cho thành 2 vecto có chung gốc.
2.Cách giải:

Dễ thấy tam giác
là tam giác đều cạnh
nên
Xét hình bình hành
ta có
( hai vecto đối song song và bằng nhau).
Ta có:




3. Kết luận:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
2.Cách giải:

Dễ thấy tam giác
là tam giác đều cạnh
nên
Xét hình bình hành
ta có
( hai vecto đối song song và bằng nhau).Ta có:





3. Kết luận:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 10 [380261]: Cho hình lập phương
có cạnh bằng
Tính
có cạnh bằng
Tính
A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Biến đổi 2 vecto đã cho thành 2 vecto có chung gốc và áp dụng công thức tính tích vô hướng.
2.Cách giải:

Ta có:
3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
2.Cách giải:

Ta có:
3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 11 [239693]: Cho hai vectơ
và
. Biết
và
. Tính
.
và
. Biết
và
. Tính
. A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
1.Phương pháp: Áp dụng công thức tích vô hướng của 2 vecto và công thức
2.Cách giải:
Ta có:

,
.
3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
2.Cách giải:
Ta có:


,
.
3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 12 [239698]: Cho hai vectơ
,
sao cho 
,
và hai vectơ
,
vuông góc với nhau. Tính góc giữa hai vectơ
và
.
,
sao cho 
,
và hai vectơ
,
vuông góc với nhau. Tính góc giữa hai vectơ
và
. A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
1.Phương pháp: Hai vecto
và
vuông góc với nhau suy ra
2.Cách giải:
Vì hai vectơ
,
vuông góc với nhau nên



3. Kết luận:
Chọn đáp án C. Đáp án: C
và
vuông góc với nhau suy ra
2.Cách giải:
Vì hai vectơ
,
vuông góc với nhau nên



3. Kết luận:
Chọn đáp án C. Đáp án: C
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13 [1071437]: Cho hình chóp
có
vuông góc với đáy,
là hình chữ nhật với 
và
là trung điểm của
(tham khảo hình vẽ).
Vì
và
là hình chữ nhật nên
Do đó, ta gắn hệ trục tọa độ với 



Suy ra



.
a) Cách 1: Vì
là trung điểm của
nên theo quy tắc trung tuyến, ta có 
Cách 2: Thực hiện kiểm chứng bằng tọa độ của vectơ.
Vì
là trung điểm của
nên 
Ta có
suy ra 


Suy ra mệnh đề a) sai.
b)



Suy ra mệnh đề b) đúng.
c) Ta có
Suy ra 

Suy ra mệnh đề c) sai.
d) Ta có


Suy ra
Suy ra mệnh đề d) đúng.
Suy ra
a) Cách 1: Vì
Cách 2: Thực hiện kiểm chứng bằng tọa độ của vectơ.
Vì
Ta có
Suy ra mệnh đề a) sai.
b)
Suy ra mệnh đề b) đúng.
c) Ta có
Suy ra mệnh đề c) sai.
d) Ta có
Suy ra
Suy ra mệnh đề d) đúng.
Câu 14 [380707]: [SGK Cùng Khám Phá]: Cho tứ diện
Hai điểm
lần lượt là trung điểm của
và
Biết rằng
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Sai
Ta có:
(tính chất trung điểm)





Bình phương hai vế ta được:


Ý D sai vì chưa đủ giả thiết để kết luận về góc giữa hai vectơ
và 
Ta có:
Bình phương hai vế ta được:
Ý D sai vì chưa đủ giả thiết để kết luận về góc giữa hai vectơ
Câu 15 [1078867]: Cho hình lập phương
có tâm
độ dài cạnh bằng 2. Gọi
là trung điểm của
có tâm
độ dài cạnh bằng 2. Gọi
là trung điểm của

a) Đúng. Theo quy tắc hình hộp ta có
b) Sai.
(theo quy tắc trung tuyến)
(theo quy tắc hình hộp, ta có
và theo quy tắc hình bình hành, ta có
c) Sai.

(vì
nên
do đó hai vectơ
vuông góc với nhau nên

d) Sai. Ta có

Suy ra góc giữa hai vectơ
và
bằng
Câu 16 [599606]: Cho tứ diện
Gọi
lần lượt là trung điểm của
và
là trung điểm của
Gọi
là trọng tâm của tam giác
(Hình vẽ).
a) Đúng.
Do
là trung điểm của đoạn thẳng
nên 
b) Đúng.
Ta có:

Vì
lần lượt là trung điểm của
nên 
Do đó
c) Đúng.
Ta có




d) Sai.
Do
nên

Mặt khác, vì
là trọng tâm của tam giác
nên 
Suy
suy ra
Do
b) Đúng.
Ta có:
Vì
Do đó
c) Đúng.
Ta có

d) Sai.
Do
Mặt khác, vì
Suy
PHẦN III. Trả lời ngắn.
Câu 17 [379555]: Cho hình hộp
có tất cả các mặt bên là hình thoi cạnh
các góc
Tính độ dài đường chéo
có tất cả các mặt bên là hình thoi cạnh
các góc
Tính độ dài đường chéo
Đặt 

thì
và
Ta có:






thì
và
Ta có:





Câu 18 [1124271]: Trong không gian, cho hình lập phương
có cạnh bằng
Tính tích vô hướng của hai vectơ
và

Đặt hệ trục tọa độ
Ta có:
Nên
Suy ra
Cách khác:
Câu 19 [1062503]: Cho tứ diện đều
có thể tích bằng
Tính tích vô hướng
Do tứ diện ABCD đều => 

Cách 1:
Gọi
là trọng tâm tam giác
ta có: 
Khi đó
Diện tích tam giác
là
suy ra 
Cách 2: Áp dụng công thức tính nhanh thể tích tứ diện đều ABCD cạnh a là
ta có:



Ta có
đều nên 

Vậy đáp án là -18.

Cách 1:
Gọi
Khi đó
Diện tích tam giác
Cách 2: Áp dụng công thức tính nhanh thể tích tứ diện đều ABCD cạnh a là
Ta có
Vậy đáp án là -18.
Câu 20 [379545]: Cho tứ diện
có tất cả các cạnh bằng
Gọi
là trung điểm của cạnh
và
thuộc cạnh
thoả mãn
Tính độ dài đoạn thẳng
(làm tròn đến hai chữ số thập phân)
có tất cả các cạnh bằng
Gọi
là trung điểm của cạnh
và
thuộc cạnh
thoả mãn
Tính độ dài đoạn thẳng
(làm tròn đến hai chữ số thập phân)
Đặt



ta có:





Do đó

PHẦN IV. Tự luận.
Câu 21 [1199828]: Cho hình lập phương
có cạnh bằng 
a) Tính góc giữa hai vectơ
và 
b) Tính tích vô hướng
theo
a) Tính góc giữa hai vectơ
b) Tính tích vô hướng

a) Vì
Suy ra
b) Ta có
Câu 22 [1199829]: Cho hình chóp
có
và
Chứng minh rằng
Đặt






Vậy
Vậy