PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 [51093]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho điểm
Gọi
là điểm thỏa mãn
Tìm tọa độ của điểm
cho điểm
Gọi
là điểm thỏa mãn
Tìm tọa độ của điểm
A, 

B, 

C, 

D, 

Gọi
Ta có

Chọn D. Đáp án: D
Ta có


Chọn D. Đáp án: D
Câu 2 [45991]: Trong không gian
hình chiếu vuông góc của điểm
trên trục
có tọa độ là
hình chiếu vuông góc của điểm
trên trục
có tọa độ là A, 

B, 

C, 

D, 

Hình chiếu vuông góc của
trên trục
là 
Trong đó
Chọn B.
Đáp án: B
trên trục
là 
Trong đó
Chọn B.
Đáp án: B
Câu 3 [185134]: Trong không gian với hệ tọa độ
hình chiếu vuông góc của điểm
trên trục
có tọa độ là
hình chiếu vuông góc của điểm
trên trục
có tọa độ là A, 

B, 

C, 

D, 

Hình chiếu vuông góc của điểm
trên trục
có toạ độ là
Chọn B. Đáp án: B
trên trục
có toạ độ là
Chọn B. Đáp án: B
Câu 4 [677443]: Trong không gian
, hình chiếu vuông góc của điểm
trên mặt phẳng
là điểm nào sau đây?
, hình chiếu vuông góc của điểm
trên mặt phẳng
là điểm nào sau đây? A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn C
Vì hình chiếu của điểm
trên mặt phẳng
là
. Đáp án: C
Vì hình chiếu của điểm
trên mặt phẳng
là
. Đáp án: C
Câu 5 [51375]: Trong không gian với hệ tọa độ
, cho vectơ
Tọa độ của vectơ
đối với hệ tọa độ
là
, cho vectơ
Tọa độ của vectơ
đối với hệ tọa độ
là A, 

B, 

C, 

D, 

Cách 1:
Ta có


Suy ra
Chọn B.
Cách 2:
Ta có

Chọn B. Đáp án: B
Ta có


Suy ra
Chọn B.
Cách 2:
Ta có

Chọn B. Đáp án: B
Câu 6 [51351]: Trong không gian với hệ toạ độ
cho ba điểm
và
Gọi điểm
thoả mãn tứ giác
là hình bình hành. Tính tổng
cho ba điểm
và
Gọi điểm
thoả mãn tứ giác
là hình bình hành. Tính tổng
A,
B,
C,
D,

Ta có
là hình bình hành nên



Chọn A. Đáp án: A
Câu 7 [51035]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho
Tọa độ điểm
sao cho tứ giác
là hình bình hành là
cho
Tọa độ điểm
sao cho tứ giác
là hình bình hành là A, 

B, 

C, 

D, 


Gọi
Ta có
là hình bình hành nên


Chọn A. Đáp án: A
Câu 8 [51124]: Cho các điểm
có tọa độ thỏa mãn
Tọa độ điểm
để tứ giác
là hình bình hành là
có tọa độ thỏa mãn
Tọa độ điểm
để tứ giác
là hình bình hành là A, 

B, 

C, 

D, 


Ta có
Gọi
Ta có
là hình bình hành nên


Chọn D. Đáp án: D
Câu 9 [863888]: Trong không gian với hệ tọa độ
có
lần lượt là hình chiếu của
trên các trục
tọa độ điểm
là
có
lần lượt là hình chiếu của
trên các trục
tọa độ điểm
là A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn C.
lần lượt là hình chiếu của
trên các trục
nên
.
Đáp án: C
lần lượt là hình chiếu của
trên các trục
nên
.
Đáp án: C
Câu 10 [863890]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho ba điểm 
Tìm tọa độ điểm
thỏa mãn
cho ba điểm 
Tìm tọa độ điểm
thỏa mãn
A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn A. Ta có:
Gọi
.
Tọa độ điểm
là:
Đáp án: A
Gọi

.Tọa độ điểm
là:
Đáp án: A
Câu 11 [51079]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho hình hộp
Biết
và
Tọa độ điểm
là
cho hình hộp
Biết
và
Tọa độ điểm
là A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có




Suy ra

Ta có



Chọn D. Đáp án: D
Câu 12 [103907]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho hình hộp
biết rằng
Tìm tọa độ điểm
cho hình hộp
biết rằng
Tìm tọa độ điểm
A, 

B, 

C, 

D, 



Ta có
là hình bình hành nên 



Ta có




Chọn B. Đáp án: B
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13 [399659]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho hình hộp
Biết

và
cho hình hộp
Biết

và
a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Đúng

a) Toạ độ của vecto
b) Toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm
xuống trục hoành là 
c) Giả sử
là tâm hình hộp ta có: 
d) Giả sử

Gọi



Vậy

Do
là hình hộp nên 

Vậy
Câu 14 [399657]: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp
với
với
a) Đ
b) Đ
c) S
d) S

a)
b) Toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm
xuống mặt phẳng
là
c)
d) Gọi điểm
là trung điểm của 
là trung điểm của
Ta có:

;

Vậy





b) Đ
c) S
d) S

a)
b) Toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm
xuống mặt phẳng
là
c)
d) Gọi điểm
là trung điểm của 
là trung điểm của
Ta có:


;

Vậy






Câu 15 [380480]: Cho hình chóp
có đáy là hình thoi tâm
cạnh bằng
gọi
là trung điểm của
biết rằng
Bằng cách thiết lập hệ toạ độ như hình vẽ, hãy xét tính đúng sai của các mệnh đề sau 
có đáy là hình thoi tâm
cạnh bằng
gọi
là trung điểm của
biết rằng
Bằng cách thiết lập hệ toạ độ như hình vẽ, hãy xét tính đúng sai của các mệnh đề sau 
Ta có:
Khi đó:
Suy ra
a) Đúng
b) Sai
c) Đúng
d) Sai
Khi đó:
Suy ra
a) Đúng
b) Sai
c) Đúng
d) Sai
Câu 16 [380483]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho hình hộp
có
và
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
cho hình hộp
có
và
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Ta có: 


Lại có:


Suy ra

a) Đúng
b) Sai
c) Đúng
d) Đúng



Lại có:



Suy ra


a) Đúng
b) Sai
c) Đúng
d) Đúng
PHẦN III. Trả lời ngắn.
Câu 17 [380484]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho hình hộp
có
và
Biết điểm
tính
cho hình hộp
có
và
Biết điểm
tính
Ta có: 

Lại có:
Suy ra


Lại có:

Suy ra

Câu 18 [863879]: Trong quá trình cất cánh của một máy bay không người lái: Ban đầu máy bay ở vị trí
máy bay cách vị trí điều khiển 300 m về phía nam và 200 m về phía đông, đồng thời cách mặt đất 100 m (tham khảo hình vẽ). Một phút sau, máy bay ở vị trí
cách vị trí điều khiển 1 200 m về phía nam và 2 100 m về phía đông, đồng thời cách mặt đất 250 m. Chọn hệ trục tọa độ
với gốc tọa độ
trùng với vị trí điều khiển, mặt phẳng
trùng với mặt đất, trục
có hướng trùng với hướng nam, trục
có hướng trùng với hướng đông, trục
vuông góc với mặt đất hướng lên bầu trời, mỗi đơn vị trên trục tương ứng với 1 m. Tọa độ vectơ dịch chuyển
của máy bay không người lái đó là
Tính 
1.Phương pháp:
Xác định tọa độ điểm, tính vector dịch chuyển, tính giá trị biểu thức
2.Cách giải:
Bước 1: Xác định tọa độ của vị trí ban đầu
và vị trí sau 
Dựa vào thông tin từ đề bài và hình vẽ, ta có:
hướng nam,
hướng đông.
Vậy
,
.
Bước 2: Tính tọa độ vector dịch chuyển


Bước 3: Tính giá trị của
Thay các giá trị
,
,
vào biểu thức
:
.
3. Kết luận:
Điền đáp án: 2650.
Xác định tọa độ điểm, tính vector dịch chuyển, tính giá trị biểu thức
2.Cách giải:
Bước 1: Xác định tọa độ của vị trí ban đầu
Dựa vào thông tin từ đề bài và hình vẽ, ta có:
Vậy
Bước 2: Tính tọa độ vector dịch chuyển
Bước 3: Tính giá trị của
Thay các giá trị
3. Kết luận:
Điền đáp án: 2650.
Câu 19 [380486]: Ở một sân bay, ví trí của máy bay được xác định bởi điểm
trong không gian
như hình vẽ. Gọi
là hình chiếu vuông góc của
xuống mặt phẳng
Cho biết 
Biết điểm
Tính tổng
(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Biết điểm
Vì
là hình bình hành nên 
Vì
là hình bình hành nên 
Xét
vuông tại
có 
Suy ra
Xét
có 
Xét
vuông tại
có 
Do đó
Vì
Xét
Suy ra
Xét
Xét
Do đó
Câu 20 [775010]: Một ngôi nhà gồm hai phần. Phần thân nhà dạng hình hộp chữ nhật
có chiều dài
cm, chiều rộng
cm, chiều cao
cm. Phần mái nhà dạng hình chóp
có các cạnh bên bằng nhau và cùng tạo với mặt đáy một góc
có
Chọn hệ trục toạ độ
sao cho
thuộc tia
thuộc tia
thuộc tia
(như hình vẽ).
Biết
(đơn vị của
là centimet). Tính giá trị của biểu thức
có chiều dài
cm, chiều rộng
cm, chiều cao
cm. Phần mái nhà dạng hình chóp
có các cạnh bên bằng nhau và cùng tạo với mặt đáy một góc
có
Chọn hệ trục toạ độ
sao cho
thuộc tia
thuộc tia
thuộc tia
(như hình vẽ).
(đơn vị của
là centimet). Tính giá trị của biểu thức
Điền đáp án: 1650.
Dựa vào hình vẽ, ta dễ dàng xác định được hoành độ và tung độ của điểm
lần lượt là 450 và 900. Suy ra
Và ta cần đi xác định cao độ của 

Vì
là hình hộp chữ nhật nên
là một hình chữ nhật. Gọi
là tâm của
Ta dễ dàng chứng minh được
từ đó ta xác định được
Ta có

Suy ra
Xét tam giác vuông
ta có 


Khi đó, cao độ của điểm
bằng 
Vậy giá trị của biểu thức
Dựa vào hình vẽ, ta dễ dàng xác định được hoành độ và tung độ của điểm
lần lượt là 450 và 900. Suy ra
Và ta cần đi xác định cao độ của 

Vì
là hình hộp chữ nhật nên
là một hình chữ nhật. Gọi
là tâm của
Ta dễ dàng chứng minh được
từ đó ta xác định được
Ta có


Suy ra

Xét tam giác vuông
ta có 


Khi đó, cao độ của điểm
bằng 
Vậy giá trị của biểu thức

PHẦN IV. Tự luận.
Câu 21 [879687]: Trong không gian
cho bốn vectơ
Tìm tọa độ các điểm
Lưu ý: Đề bài cho bốn vecto các em nhé!
1. Tìm tọa độ điểm
:
Vector
là vector vị trí của điểm
so với gốc tọa độ
.
Theo đề bài,
.
Do đó, tọa độ điểm
chính là các thành phần của vector
.
.
2. Tìm tọa độ điểm
:
Tương tự, vector
là vector vị trí của điểm
so với gốc tọa độ
.
Theo đề bài,
.
Do đó, tọa độ điểm
chính là các thành phần của vector
.
.
3. Tìm tọa độ điểm
:
Ta có vector
.
Gọi tọa độ điểm
là
.
.
Sử dụng tọa độ điểm
đã tìm được:
.
.
.
Vậy, tọa độ điểm
là
.
4. Tìm tọa độ điểm
:
Ta có vector
.
Gọi tọa độ điểm
là
.

Sử dụng tọa độ điểm
đã tìm được:
.
.
.
Vậy, tọa độ điểm
là
.
1. Tìm tọa độ điểm
Vector
Theo đề bài,
Do đó, tọa độ điểm
2. Tìm tọa độ điểm
Tương tự, vector
Theo đề bài,
Do đó, tọa độ điểm
3. Tìm tọa độ điểm
Ta có vector
Gọi tọa độ điểm
Sử dụng tọa độ điểm
Vậy, tọa độ điểm
4. Tìm tọa độ điểm
Ta có vector
Gọi tọa độ điểm
Sử dụng tọa độ điểm
Vậy, tọa độ điểm
Câu 22 [879689]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho hình hộp
Biết
và
Tìm toạ độ các điểm còn lại của hình hộp
1.Phương pháp: Trong hình hộp
, các mặt là hình bình hành. Do đó, các vector biểu diễn các cạnh song song và cùng hướng sẽ bằng nhau.
2.Cách giải:
2.1.Tìm tọa độ điểm
Tính vector
, 
.
Gọi tọa độ điểm
là
.
Vector
.

.
Hình hộp có đáy
là hình bình hành
, ta có hệ phương trình:

Vậy, tọa độ điểm
là
.
2.2. Tìm tọa độ các điểm
Sử dụng vector dịch chuyển từ đáy dưới lên đáy trên. Ta có thể tính vector
vì đã biết tọa độ của
và
.
.
Các cạnh bên của hình hộp song song và bằng nhau, nên
.
Tìm tọa độ điểm
:
Ta có:
Vì
và
.
Gọi

Vậy, tọa độ điểm
là 
Tương tự tìm tọa độ các điểm
,
:
Ta có:
Tọa độ điểm
là 
Tọa độ điểm
là 
3. Kết luận:
Tọa độ các điểm còn lại của hình hộp
là:
,
,
,
2.Cách giải:
2.1.Tìm tọa độ điểm
Tính vector
Gọi tọa độ điểm
Vector
Hình hộp có đáy
Vậy, tọa độ điểm
2.2. Tìm tọa độ các điểm
Sử dụng vector dịch chuyển từ đáy dưới lên đáy trên. Ta có thể tính vector
Các cạnh bên của hình hộp song song và bằng nhau, nên
Tìm tọa độ điểm
Ta có:
Vì
Gọi
Vậy, tọa độ điểm
Tương tự tìm tọa độ các điểm
Ta có:
Tọa độ điểm
Tọa độ điểm
3. Kết luận:
Tọa độ các điểm còn lại của hình hộp