PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 [51344]: Trong không gian với hệ tọa độ
, cho
. Tính vectơ
, cho
. Tính vectơ
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có
Chọn A. Đáp án: A
Chọn A. Đáp án: A
Câu 2 [51336]: Trong không gian
cho ba vectơ
vectơ
có tọa độ là
cho ba vectơ
vectơ
có tọa độ là A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có
Chọn A. Đáp án: A
Chọn A. Đáp án: A
Câu 3 [51340]: Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai vectơ
. Tính
, cho hai vectơ
. Tính
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có 
Chọn C. Đáp án: C

Chọn C. Đáp án: C
Câu 4 [51345]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho hai vectơ
và
Tìm tất cả các giá trị của
để hai vectơ
cùng phương.
cho hai vectơ
và
Tìm tất cả các giá trị của
để hai vectơ
cùng phương. A, 

B, 

C, 

D, 

Hai vectơ
cùng phương 

Chọn đáp án C. Đáp án: C
cùng phương 

Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 5 [51114]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho
Nếu
thì
bằng
cho
Nếu
thì
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có



Chọn A. Đáp án: A



Chọn A. Đáp án: A
Câu 6 [51349]: Trong không gian với hệ tọa độ
, cho
biết
cùng chiều với
và có
Chọn phương án đúng.
, cho
biết
cùng chiều với
và có
Chọn phương án đúng. A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có 

Chọn đáp án D. Đáp án: D


Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 7 [51131]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho
ngược hướng với
và
Tọa độ của
là
cho
ngược hướng với
và
Tọa độ của
là A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có
Chọn đáp án B.
Đáp án: B
Câu 8 [51110]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho hai vectơ
Với giá trị nào của
thì
vuông góc với
cho hai vectơ
Với giá trị nào của
thì
vuông góc với
A, 4.
B, 2.
C, 1.
D, 3.
(Hai vectơ vuông góc khi tích vô hướng bằng
)

Chọn đáp án A. Đáp án: A
) 
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 9 [51099]: Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai vectơ
Tìm tọa độ của vectơ
thỏa mãn biểu thức
, cho hai vectơ
Tìm tọa độ của vectơ
thỏa mãn biểu thức
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có 


Chọn B. Đáp án: B



Chọn B. Đáp án: B
Câu 10 [358969]: Trong không gian với hệ toạ độ
cho
và
Góc giữa hai vectơ
và
bằng:
cho
và
Góc giữa hai vectơ
và
bằng: A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có 
Suy ra
Chọn A.
Đáp án: A

Suy ra
Chọn A.
Đáp án: A
Câu 11 [51089]: Cho ba vectơ đồng phẳng
Khi đó vectơ
phân tích theo ba vectơ không đồng phẳng
là
Khi đó vectơ
phân tích theo ba vectơ không đồng phẳng
là A, 

B, 

C, 

D, 

Giả sử 



Chọn đáp án D.
Đáp án: D
Câu 12 [51126]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho 3 vectơ
thỏa mãn
Tọa độ của
là
cho 3 vectơ
thỏa mãn
Tọa độ của
là A, 

B, 

C, 

D, 

Gọi 
Ta có


Chọn đáp án B. Đáp án: B

Ta có


Chọn đáp án B. Đáp án: B
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13 [380168]: Trong không gian
cho
cho
a) Sai. b) Đúng. c) Đúng. d) Đúng.
a) Ta có:
b)
c)
d)
a) Ta có:

b)

c)

d)
Câu 14 [380169]: Trong không gian
cho
và
Biết rằng
cho
và
Biết rằng
a) Sai. b) Đúng. c) Đúng. d) Sai.
















Câu 15 [380171]: Trong không gian
cho
Biết
cho
Biết
+) Ta có 



Suy ra a) Sai; b) Đúng; c) Sai.
+)
Suy ra d) Đúng.




Suy ra a) Sai; b) Đúng; c) Sai.
+)

Suy ra d) Đúng.
Câu 16 [399654]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho vectơ

cho vectơ

a) Đúng

b) Đúng
Ta có
suy ra 
c) Sai
Ta có



d) Sai.
Ta có:



(điều kiện
)
Đối chiếu đk ta có
Suy ra

b) Đúng
Ta có
suy ra 
c) Sai
Ta có




d) Sai.
Ta có:




(điều kiện
)
Đối chiếu đk ta có
Suy ra
PHẦN III. Trả lời ngắn.
Câu 17 [399649]: Cho biết máy bay
đang bay với vectơ vận tốc
( đơn vị: km/h). Máy bay
bay cùng hướng và có tốc độ gấp ba lần tốc độ của máy bay
Tốc độ của máy bay
là bao nhiêu km. Viết kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
đang bay với vectơ vận tốc
( đơn vị: km/h). Máy bay
bay cùng hướng và có tốc độ gấp ba lần tốc độ của máy bay
Tốc độ của máy bay
là bao nhiêu km. Viết kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
Đáp số: 
Vì máy bay
bay cùng hướng và có tốc độ gấp ba lần tốc độ của máy bay
Suy ra máy bay
bay với vectơ vận tốc
( Kết quả làn tròn đến hàng đơn vị)
Suy ra tốc độ của máy bay
là
km/h.

Vì máy bay
bay cùng hướng và có tốc độ gấp ba lần tốc độ của máy bay
Suy ra máy bay
bay với vectơ vận tốc
( Kết quả làn tròn đến hàng đơn vị)Suy ra tốc độ của máy bay
là
km/h.
Câu 18 [863948]: Trong không gian với hệ tọa độ
, cho ba vectơ
,
và
Khi véc tơ
vuông góc với cả hai vecto
và
ta có giá trị của biểu thức
bằng bao nhiêu?
, cho ba vectơ
,
và
Khi véc tơ
vuông góc với cả hai vecto
và
ta có giá trị của biểu thức
bằng bao nhiêu?
Véc tơ
vuông góc với cả hai vecto
và
khi:
Khi đó
Trả lời:
vuông góc với cả hai vecto
và
khi:
Khi đó
Trả lời:
Câu 19 [51091]: Trong không gian với hệ tọa độ
, cho
và
. Biết
. Tổng
bằng bao nhiêu?
YCBT

Câu 20 [401469]: Trong không gian
cho 2 vectơ
và
Tìm giá trị của
để hai vectơ
và
tạo với nhau một góc
cho 2 vectơ
và
Tìm giá trị của
để hai vectơ
và
tạo với nhau một góc
Ta có: 



Câu 21 [1074032]: Trong hình dưới đây, gốc tọa độ
trên mặt đất là nơi máy bay xuất phát, trục
theo hướng Bắc, trục
theo hướng Đông, trục
theo hướng thẳng đứng lên. Đơn vị trên các trục là km. Một chiếc máy bay, bay lên tại một điểm
với vận tốc trung bình
Sau thời gian 12 phút bay, chiếc máy bay cách điểm xuất phát theo hướng Bắc là
và theo hướng Đông là
Hỏi khi đó máy bay cách mặt đất bao nhiêu km (làm tròn đến hàng phần trăm)? Biết máy bay bay theo một đường thẳng.
Từ hình vẽ, ta thấy sau 12 phút máy bay ở vị trí
Giả sử cao độ của điểm
là
khi đó 
Suy ra
Sau 12 phút =
giờ, máy bay bay được quãng đường là 




Vậy máy bay cách mặt đất 3,74 km.
Điền đáp án: 3,74.
Suy ra
Sau 12 phút =
Vậy máy bay cách mặt đất 3,74 km.
Điền đáp án: 3,74.
Câu 22 [51337]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho các vectơ
với
là số thực thay đổi. Đặt
giá trị nhỏ nhất của
bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
cho các vectơ
với
là số thực thay đổi. Đặt
giá trị nhỏ nhất của
bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Điền đáp án: 8,1.
Ta có
Lại có


Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
Ta có
Lại có


Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi